Her rough skin showed signs of neglect.
Dịch: Da thô ráp của cô ấy cho thấy dấu hiệu bị bỏ bê.
He used a moisturizer to soften his rough skin.
Dịch: Anh ấy đã dùng kem dưỡng ẩm để làm mềm da thô ráp của mình.
da thô
da không đồng đều
tính thô ráp
làm thô ráp
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Sự di chuyển giữa các tầng lớp xã hội
ô danh, mang tai tiếng
Dấu hiệu thao túng thị trường
quần áo giá rẻ
hình minh họa đồ họa
hình sống ảo
thuộc về hoàng hôn; hoạt động vào lúc chạng vạng
Bác sĩ tâm thần