Collagen production decreases with age.
Dịch: Sản xuất collagen giảm theo tuổi tác.
This cream stimulates collagen production.
Dịch: Loại kem này kích thích sản xuất collagen.
tổng hợp collagen
sản xuất collagen
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự cắt điện tạm thời, giảm điện áp
Sự tưởng tượng, khả năng tưởng tượng
bánh sandwich ăn sáng
sự nhiệt tình lớn
trang trí cửa hàng
vùng rộng lớn, không gian rộng lớn
Mục tiêu tăng trưởng kinh tế
Kẹo hoặc loại thuốc dùng để làm thơm miệng, giảm mùi hôi trong khoang miệng