The brownout caused many businesses to shut down temporarily.
Dịch: Sự cắt điện tạm thời đã khiến nhiều doanh nghiệp phải ngừng hoạt động.
During the brownout, the lights flickered and dimmed.
Dịch: Trong lúc cắt điện tạm thời, đèn bắt đầu nhấp nháy và mờ đi.
Ngâm mình trong chất lỏng, đặc biệt là để chiết xuất hương vị hoặc tác dụng của nó