The team welcomed the proposal with great enthusiasm.
Dịch: Cả đội chào đón đề xuất với sự nhiệt tình lớn.
She approached the project with great enthusiasm.
Dịch: Cô ấy tiếp cận dự án với lòng nhiệt huyết lớn.
sự nhiệt thành
đam mê
nhiệt tình
một cách nhiệt tình
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Có tính chất thu được, có khuynh hướng chiếm đoạt
chương trình hạt nhân
sản xuất số lượng lớn
Viêm não
mũ beret
kỷ Băng hà
xe tải chạy nhanh
Chuẩn hóa nội dung