The teacher is clarifying the assignment details.
Dịch: Giáo viên đang làm rõ chi tiết bài tập.
She is clarifying her position on the matter.
Dịch: Cô ấy đang làm rõ quan điểm của mình về vấn đề.
giải thích
làm sáng tỏ
sự làm rõ
làm rõ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đánh dấu
ý chí chung
Ethanol tinh khiết
càng gần giờ diễn
tinh hoàn
Triết lý bóng đá
cụm, nhóm
Nghệ sĩ có tầm nhìn