He's always hustling to make a living.
Dịch: Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ để kiếm sống.
The city was hustling with activity.
Dịch: Thành phố đầy những hoạt động nhộn nhịp.
nhộn nhịp
thúc giục
sự làm việc vất vả
làm việc chăm chỉ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tài năng sáng tạo
ngại hát trước đám đông
nóng tính, dễ nổi giận
màn song ca
biểu tượng tình cảm
kịch trường học
Du lịch bằng xe địa hình bốn bánh
Ngày Lao động