The dish had a distinct charred flavor that added depth.
Dịch: Món ăn có hương vị cháy đặc trưng tạo nên độ sâu.
She liked the smoky, charred flavor of the grilled vegetables.
Dịch: Cô ấy thích hương vị khói, cháy của rau quả nướng.
hương vị khói
vị cháy
vết cháy
bị cháy khét
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quyền liên hiệp
theo giờ
bêu xấu trên mạng
pressing quyết liệt
được xác minh
phong cách tự do
Cây nhựa ruồi
cố vấn cao cấp