The dish had a distinct charred flavor that added depth.
Dịch: Món ăn có hương vị cháy đặc trưng tạo nên độ sâu.
She liked the smoky, charred flavor of the grilled vegetables.
Dịch: Cô ấy thích hương vị khói, cháy của rau quả nướng.
hương vị khói
vị cháy
vết cháy
bị cháy khét
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
làm hại dạ dày
bài hát không tì vết
nỗi buồn chán, sự uể oải
váy hai dây
bộ phận mã hóa
cụm sao
tự cân bằng
các đặc trưng học sâu