The vase is broke.
Dịch: Chiếc bình bị vỡ.
He broke the window.
Dịch: Anh ấy đã làm vỡ cửa sổ.
My phone is broke.
Dịch: Điện thoại của tôi bị hỏng.
bị gãy
bị hư hại
bị vỡ
sự gãy, sự vỡ
làm gãy, làm vỡ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Thạc sĩ Y khoa
Các hạn chế về thực phẩm
cảm xúc sâu sắc
yên bình, an lạc
tài đối đáp, sự đối đáp nhanh trí
váy ôm sát cơ thể
Trách nhiệm tài chính
Ngôn ngữ hình tượng