The critics tend to adulate the famous actors.
Dịch: Các nhà phê bình thường tán dương những diễn viên nổi tiếng.
He was adulated by his fans at the concert.
Dịch: Anh ấy được người hâm mộ tán dương tại buổi hòa nhạc.
nịnh hót
khen ngợi
sự tán dương
tán dương
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
sinh đôi khác trứng
quần áo chống tia UV
cuộc họp tài chính
có vẻ con gái, điệu đà
sản phẩm kém chất lượng
Chăm sóc sức khỏe phụ nữ
sự thành thạo công nghệ thông tin
bảo tồn tài sản