She has a girly bedroom decorated with pink and dolls.
Dịch: Cô ấy có một phòng ngủ nữ tính được trang trí bằng màu hồng và búp bê.
He likes girly things.
Dịch: Anh ấy thích những thứ con gái.
nữ tính
ẻo lả
cô gái
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đường vào, đường tiếp cận
ứng dụng công nghệ số
xác nhận
đi đến đền thờ
cây có gai
Trang thiết bị đi xe ngựa hoặc xe đạp.
mương thoát nước
Cà phê đậm đặc, có vị mạnh