She has a girly bedroom decorated with pink and dolls.
Dịch: Cô ấy có một phòng ngủ nữ tính được trang trí bằng màu hồng và búp bê.
He likes girly things.
Dịch: Anh ấy thích những thứ con gái.
nữ tính
ẻo lả
cô gái
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự cứu trợ, sự giảm nhẹ
góc vuông
khung gỗ
giáo dục toàn diện
Hạn ngạch phát thải
ván trượt dài
đầu tư trúng đậm
tiểu bang thành phố