The financial meeting will take place next week.
Dịch: Cuộc họp tài chính sẽ diễn ra vào tuần tới.
During the financial meeting, we discussed the annual budget.
Dịch: Trong cuộc họp tài chính, chúng tôi đã thảo luận về ngân sách hàng năm.
hội nghị tài chính
cuộc họp ngân sách
tài chính
tài trợ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự kiện APEC
Đài Truyền hình Hàn Quốc
dấu X
màu hường rực
tiền cước bay đi
từ đồng âm khác nghĩa
Trong mọi khía cạnh
nghìn thứ