He accumulated wealth through hard work and wise investments.
Dịch: Anh ấy tích lũy tài sản nhờ làm việc chăm chỉ và đầu tư khôn ngoan.
They accumulated wealth over generations.
Dịch: Họ đã tích lũy tài sản qua nhiều thế hệ.
tích cóp của cải
xây dựng sự giàu có
sự tích lũy
có tính tích lũy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mở đợt truy quét
Nguồn tuyển dụng
quốc gia
bối cảnh giáo dục
thuốc lá trầu
Sổ nhật ký đầu tư
Tên phù hợp
Những cơ hội và đồng nghiệp