He secretly supports the rebellion.
Dịch: Anh ta bí mật ủng hộ cuộc nổi loạn.
They secretly supported the candidate with money.
Dịch: Họ bí mật ủng hộ ứng cử viên bằng tiền.
ủng hộ một cách bí mật
hậu thuẫn ngấm ngầm
người ủng hộ
một cách bí mật
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đánh giá tác giả
khu vực ngập sâu
mảnh, lớp mỏng
Nông nghiệp đô thị
sự hoang vắng, sự tiêu điều
sự cố gần đây
xua tan nghi ngờ
tiểu đoàn