A flake of paint fell off the wall.
Dịch: Một mảnh sơn đã rơi xuống khỏi tường.
She peeled off a flake of skin.
Dịch: Cô ấy đã lột một mảnh da.
mảnh vụn
mảnh nhỏ
mảnh, lớp mỏng
bong tróc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tấn công, công kích
mức bồi thường
luồng gió
thuê so với mua
Đậu cô ve
Kênh đào Suez
nhạc acoustic
yêu cầu tôi trả tiền