The adultery rumor ruined his political career.
Dịch: Tin đồn ngoại tình đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của anh ta.
She dismissed the adultery rumor as malicious gossip.
Dịch: Cô ấy bác bỏ tin đồn ngoại tình như một lời nói xấu độc hại.
Tin đồn về mối quan hệ ngoài luồng
Scandal ngoại tình
Ngoại tình
Làm giả, pha trộn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ăn bám, ăn không ngồi rồi
các khoản phí thêm
cơn ác mộng
giờ ba rưỡi
cơ hội nguy hiểm
tầng đệm
microphone, thiết bị thu âm
nhãn kiểm tra