He chimed in with his own opinion.
Dịch: Anh ấy xen vào với ý kiến riêng của mình.
She chimed in to support her friend.
Dịch: Cô ấy hùa theo để ủng hộ bạn mình.
làm gián đoạn
chen ngang
nói xen
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
xe buýt chở hành khách
như đã lưu ý
làm người hâm mộ tức giận
dạng rút gọn
huyền bí, bí ẩn
đèn điện
bình quân 7 ngày
miêu tả văn hóa