He chimed in with his own opinion.
Dịch: Anh ấy xen vào với ý kiến riêng của mình.
She chimed in to support her friend.
Dịch: Cô ấy hùa theo để ủng hộ bạn mình.
làm gián đoạn
chen ngang
nói xen
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
phi lý
nền kinh tế suy thoái
Triclosan
mối liên hệ được cho là
ẩn ý
bản đồ thiên văn
nhảy nhót, nô đùa
những ý tưởng trung tâm