The delivery van arrived on schedule.
Dịch: Xe tải giao hàng đến đúng giờ.
He drives a delivery van for a local bakery.
Dịch: Anh ấy lái xe tải giao hàng cho một tiệm bánh địa phương.
Xe chở hàng
Xe tải thùng kín
sự giao hàng
giao hàng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự chậm trễ, sự trì hoãn
cửa hàng
mong muốn
cây có chứa dầu
trang trại nuôi gia súc
hoàn hảo ở vị trí
họp mặt, tụ tập
vất vả mưu sinh