I was confused and amused by the movie.
Dịch: Tôi vừa bối rối vừa thích thú với bộ phim.
She gave me a confused and amused look.
Dịch: Cô ấy nhìn tôi với vẻ vừa bối rối vừa thích thú.
Sự làm sạch nước, quá trình loại bỏ tạp chất và vi khuẩn trong nước.