I was confused and amused by the movie.
Dịch: Tôi vừa bối rối vừa thích thú với bộ phim.
She gave me a confused and amused look.
Dịch: Cô ấy nhìn tôi với vẻ vừa bối rối vừa thích thú.
ngơ ngác và được giải trí
khó hiểu và vui sướng
làm bối rối
làm cho vui
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Luật thuế
tiêu chuẩn sống
Phần cứng cửa
hợp chất
thuốc lá không khói
sự trang trí
mạng di động
khối u tuyến giáp