I was confused and amused by the movie.
Dịch: Tôi vừa bối rối vừa thích thú với bộ phim.
She gave me a confused and amused look.
Dịch: Cô ấy nhìn tôi với vẻ vừa bối rối vừa thích thú.
Các hợp chất bắt nguồn từ phenol đã qua sửa đổi hoặc thay thế nhóm chức