She was ecstatic about the news.
Dịch: Cô ấy vô cùng vui sướng về tin tức này.
The fans were ecstatic after their team won.
Dịch: Người hâm mộ ngây ngất sau khi đội của họ thắng.
việc đạt được hoặc nâng cao trình độ chuyên môn hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực nhất định