She has a youthful look for her age.
Dịch: Cô ấy có vẻ ngoài trẻ trung so với tuổi của mình.
This cream helps maintain a youthful look.
Dịch: Loại kem này giúp duy trì vẻ ngoài trẻ trung.
vẻ ngoài trẻ
diện mạo trẻ trung
trẻ trung
tuổi trẻ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
giới phi hành gia
máy bay điều khiển từ xa
vương quốc cho mình
hệ tiêu hóa
Đi tiểu không hết
lưỡng tính
rong biển khô
Sự tự tin vào một cặp đôi