The cabinet in the kitchen is filled with dishes.
Dịch: Tủ trong bếp đầy ắp chén đĩa.
She placed the files in the cabinet.
Dịch: Cô ấy đặt các hồ sơ vào tủ.
The cabinet has a beautiful design.
Dịch: Tủ có thiết kế đẹp.
tủ quần áo
tủ chén
tủ đựng đồ
thợ làm tủ
để làm tủ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Âm nhạc truyền thống Việt Nam
người bệnh
Triển vọng đầy hứa hẹn
u50 trẻ đẹp
học trò của hiệp sĩ
Các biện pháp kinh tế
kinh độ
Phát triển ứng dụng