The candidates publicly debated the issues.
Dịch: Các ứng cử viên đã tranh luận công khai về các vấn đề.
We need to publicly debate this proposal.
Dịch: Chúng ta cần tranh luận công khai về đề xuất này.
Thảo luận công khai
Bàn luận công khai
cuộc tranh luận công khai
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tủ xoay xở
Đảo Coiba
người yêu cầu
ánh nhìn trìu mến
đường va chạm
nấm
sự từ chối
quả xương rồng