She was embellishing the cake with flowers.
Dịch: Cô ấy đang trang trí chiếc bánh bằng hoa.
The author was embellishing his story with vivid descriptions.
Dịch: Tác giả đang làm đẹp câu chuyện của mình bằng những mô tả sống động.
trang trí
trang điểm
sự trang trí
trang điểm, trang trí
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khó khăn về mặt cảm xúc
Mục tiêu, mục đích
keo dán tiêm được
thương mại điện tử
Tên được đặt cho một người, thường là tên riêng.
khám nhà riêng
chia sẻ lợi nhuận
ứng dụng chăm sóc sức khỏe