He was ostracized by his peers for his controversial opinions.
Dịch: Anh ấy bị khai trừ bởi các đồng nghiệp vì những ý kiến gây tranh cãi.
The community ostracized her after the scandal.
Dịch: Cộng đồng đã xa lánh cô ấy sau vụ bê bối.
bị loại trừ
bị xa lánh
sự khai trừ
khai trừ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự do dự, sự lưỡng lự
Nhà thầu xây dựng
cành
giữ vững, theo kịp
di dời doanh nghiệp
số vô tỉ
công việc bán hàng
đậu, hạt đậu