They bid $200 for the painting.
Dịch: Họ trả giá 200 đô la cho bức tranh.
Several firms bid for the contract.
Dịch: Một vài công ty đấu thầu hợp đồng.
He bid farewell to his friends.
Dịch: Anh ấy chào tạm biệt bạn bè.
Chào giá
Đấu thầu
Nỗ lực
Người đấu thầu
Sự đấu thầu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
dao cạo
Kiểm tra tâm lý
nhu cầu việc làm
âm nhạc mang tính hướng dẫn hoặc giảng dạy
khuyết điểm
người đại diện của nhân viên
xe 4 chỗ
tình trạng có đốm, tình trạng lốm đốm