The earthquake left many damaged buildings in its wake.
Dịch: Trận động đất đã để lại rất nhiều tòa nhà bị hư hại.
The damaged building was scheduled for demolition.
Dịch: Tòa nhà bị hư hại đã được lên kế hoạch phá dỡ.
Tòa nhà tồi tàn
Tòa nhà đổ nát
gây hư hại
bị hư hại
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sinh vật hoạt động về đêm
thể dục sau sinh
Động tác squat
mù quáng
chính sách môi trường
Sự thù hằn, sự căm ghét
đã tham gia, đã kết hợp
ghê tởm, kinh tởm