There was deep enmity between the two families.
Dịch: Có sự thù hằn sâu sắc giữa hai gia đình.
He felt a great enmity towards his political opponents.
Dịch: Anh ấy cảm thấy sự căm ghét lớn đối với các đối thủ chính trị của mình.
sự thù địch
sự căm ghét, sự hằn học
sự oán giận
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
dòng vốn vào
người thân, mọi người
Trang phục tối giản
hình ảnh sắc nét
sức hút không hề nhỏ
huy hiệu xác minh
chúc sớm bình phục
nước tương làm từ đậu nành, thường được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản