There was deep enmity between the two families.
Dịch: Có sự thù hằn sâu sắc giữa hai gia đình.
He felt a great enmity towards his political opponents.
Dịch: Anh ấy cảm thấy sự căm ghét lớn đối với các đối thủ chính trị của mình.
sự thù địch
sự căm ghét, sự hằn học
sự oán giận
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Thần Tài mở kho
Khả năng lãnh đạo có tầm nhìn
Thiết bị nhập
bộ bài chơi
hiện đại hóa
nướng thịt
đèn neon
lên chức bổng lộc