I am saving for a car.
Dịch: Tôi đang tiết kiệm tiền mua xe.
She is saving up for a new car.
Dịch: Cô ấy đang dành dụm để mua một chiếc xe mới.
dành dụm mua xe
để dành tiền mua xe
tiết kiệm
tiền tiết kiệm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bùa hộ mệnh
máy chiếu video
Ghép tạng
thị trường game
chịu áp lực, nặng nề
Hành động bị ép buộc hoặc bắt buộc phải thực hiện do áp lực hoặc đe dọa
thần thái rạng rỡ
công cụ tạo video