She had an aquiline nose that gave her a regal appearance.
Dịch: Cô ấy có một chiếc mũi aquiline khiến cô trông quý phái.
His aquiline features were striking and memorable.
Dịch: Những nét mặt aquiline của anh ta thật nổi bật và dễ nhớ.
giống như diều hâu
cong
đặc điểm mỏ diều hâu
thuộc về mỏ diều hâu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tránh, lẩn tránh
nghề mộc thịnh vượng
hộp số tay
nhiều bộ phận khác nhau
quái vật, vật quái dị
trách nhiệm xã hội
chắc chắn
tai nạn lao động