She had an aquiline nose that gave her a regal appearance.
Dịch: Cô ấy có một chiếc mũi aquiline khiến cô trông quý phái.
His aquiline features were striking and memorable.
Dịch: Những nét mặt aquiline của anh ta thật nổi bật và dễ nhớ.
giống như diều hâu
cong
đặc điểm mỏ diều hâu
thuộc về mỏ diều hâu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
niềm tin chính trị
khủng hoảng sâu sắc
Nông nghiệp đô thị
Người xa lạ
Ôn tập kiểm tra
sa thải, bãi nhiệm
chi nhánh liên kết
doanh số