She had an aquiline nose that gave her a regal appearance.
Dịch: Cô ấy có một chiếc mũi aquiline khiến cô trông quý phái.
His aquiline features were striking and memorable.
Dịch: Những nét mặt aquiline của anh ta thật nổi bật và dễ nhớ.
giống như diều hâu
cong
đặc điểm mỏ diều hâu
thuộc về mỏ diều hâu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Yêu cầu chuyển khoản điện tử
Trang trí lễ hội
sự táo bạo
giải quyết vấn đề linh hoạt
chính quyền sắp tới, chính phủ sắp nhậm chức
Y học dân gian
sự suy ngẫm, sự trầm tư
tức là gần