He is meditating to clear his mind.
Dịch: Anh ấy đang thiền định để làm sạch tâm trí.
She spends hours meditating every day.
Dịch: Cô ấy dành hàng giờ để thiền định mỗi ngày.
suy ngẫm
chiêm nghiệm
thiền
sự thiền định
02/01/2026
/ˈlɪvər/
năng suất sớm
món nợ khổng lồ
bản đồ quý hiếm
việc trao tặng quà hoặc hành động tặng quà cho người khác
Sinh hóa học
người nhuộm
Phần thưởng xứng đáng
Nghỉ hưu