His designs are unconventional and innovative.
Dịch: Thiết kế của anh ấy táo bạo và phá cách.
The company adopted an unconventional and innovative approach to marketing.
Dịch: Công ty đã áp dụng một phương pháp tiếp thị táo bạo và phá cách.
đổi mới
khác thường
táo bạo
đột phá
sự đổi mới
một cách đổi mới
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
đáng chờ đợi
người nói, người phát biểu
yêu thương bảo vệ
Đánh giá khoản vay
sự kiện hiếm gặp
Phong cách biến hóa
ký sự du lịch
băng thông