The airline meal was surprisingly tasty.
Dịch: Suất ăn hàng không khá ngon một cách đáng ngạc nhiên.
Passengers can pre-order special airline meals.
Dịch: Hành khách có thể đặt trước các suất ăn hàng không đặc biệt.
Bữa ăn trên chuyến bay
Bữa ăn máy bay
bữa ăn
ẩm thực
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
không thích
Người đẹp
dị tật di truyền
biến hóa thành nhân vật
cái nêm, miếng chêm
váy chữ A
Đánh giá khoản vay
cái kéo