The ascertainment of the truth is crucial.
Dịch: Việc xác định sự thật là rất quan trọng.
He was tasked with the ascertainment of the facts.
Dịch: Anh ta được giao nhiệm vụ xác định các sự kiện.
Sự xác định
Sự kiểm chứng
Sự xác nhận
xác định
có thể xác định được
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
phân tích nội dung
Người phục vụ (thức ăn, đồ uống) tại nhà hàng
Thời kỳ cách mạng
Tầm nhìn và sứ mệnh
lộ nhọc đờm
hoàn toàn rảnh tay
trên bờ vực
cổ phiếu