The researcher tried to ascertain the cause of the problem.
Dịch: Nhà nghiên cứu cố gắng xác định nguyên nhân của vấn đề.
The police are trying to ascertain the facts.
Dịch: Cảnh sát đang cố gắng làm rõ các sự kiện.
xác định
xác minh
sự xác định
việc xác định
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Phản ứng oxi hóa khử
nhu cầu việc làm
bảo mật tin nhắn
ly hôn
vùng nước đại dương
Nhạc cung đình Huế
bánh kếp
Mã vạch ma trận