We reached a compromise after lengthy discussions.
Dịch: Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp sau các cuộc thảo luận dài.
The government refused to compromise with the rebels.
Dịch: Chính phủ từ chối thỏa hiệp với quân nổi dậy.
sự đồng ý
sự giải quyết
sự hiểu biết
sự thỏa hiệp
thỏa hiệp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nhạc tiền chiến
Kinh doanh phi đạo đức
âm vị học
Dãy số trúng giải
Hình ảnh sinh trắc học
Nghĩa vụ thông báo
uống
bề mặt phản chiếu