The announcement created a furor.
Dịch: Thông báo đó đã gây ra một sự phẫn nộ.
A furor erupted over the proposed tax increase.
Dịch: Một cơn thịnh nộ bùng nổ vì đề xuất tăng thuế.
sự phản đối kịch liệt
sự náo loạn
sự xôn xao
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
món cocktail hải sản
hot gần đây
bà mẹ đang cho con bú
bờ kè, tường chắn
bác sĩ tim mạch
Chương trình luyện tập Garmin
nướng
bầu trời hỗn loạn