The actor received a standing ovation after his performance.
Dịch: Diễn viên nhận được sự hoan hô đứng dậy sau buổi biểu diễn của anh.
The crowd erupted in ovation for the speaker.
Dịch: Đám đông vỡ òa trong sự tán thưởng cho diễn giả.
sự hoan nghênh
tiếng vỗ tay
sự hoan hô
tán dương
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Thông tin người phụ thuộc
mô xương
tương lai tươi sáng, tương lai tốt đẹp
mối quan hệ sâu sắc
phòng quảng cáo
mỗi người
văn phòng biên tập
quần áo