The actor received a standing ovation after his performance.
Dịch: Diễn viên nhận được sự hoan hô đứng dậy sau buổi biểu diễn của anh.
The crowd erupted in ovation for the speaker.
Dịch: Đám đông vỡ òa trong sự tán thưởng cho diễn giả.
sự hoan nghênh
tiếng vỗ tay
sự hoan hô
tán dương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cà phê đã qua sử dụng
Sự đuổi bắt, sự theo đuổi
công nghệ đổi mới
Đàn clavichord (một loại nhạc cụ dây)
Kỳ quan công nghệ
năng lực quản lý chiến lược
học sinh xuất sắc
lớp chuyên gia