The project is at a standstill due to lack of funding.
Dịch: Dự án đang ở tình trạng dừng lại do thiếu kinh phí.
Traffic reached a standstill during rush hour.
Dịch: Giao thông đã dừng lại trong giờ cao điểm.
sự dừng lại
sự trì trệ
sự đứng yên
đứng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
đi ngược lại, theo hướng ngược lại
Bìa chữ ký
sỏi thận
tay chân miệng
hoa rồng
rung
Lời cầu hôn
ghế bành