The project is at a standstill due to lack of funding.
Dịch: Dự án đang ở tình trạng dừng lại do thiếu kinh phí.
Traffic reached a standstill during rush hour.
Dịch: Giao thông đã dừng lại trong giờ cao điểm.
sự dừng lại
sự trì trệ
sự đứng yên
đứng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
ớt habanero
quạt chiến
cách tiếp cận quản lý
xin cấp phép
mũ
bất bại 20 trận
rối loạn nhân cách đa diện
người giao dịch, nhân viên ngân hàng