She sat down in her favorite armchair.
Dịch: Cô ấy ngồi xuống ghế bành yêu thích của mình.
The armchair in the corner is very comfortable.
Dịch: Ghế bành ở góc phòng rất thoải mái.
ghế
ghế tựa
tay vịn
ngồi ghế bành
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đối thoại nội tâm
tóm tắt
Xe tải nhỏ, thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa hoặc thiết bị.
thị trường chứng khoán
Băng bó
nhạc punk hardcore
dễ nổi giận, dễ cáu gắt
nguồn tài chính