They reached an accord after long negotiations.
Dịch: Họ đã đạt được một thỏa thuận sau nhiều cuộc đàm phán dài.
The two countries are in accord on trade policies.
Dịch: Hai quốc gia này đồng ý về chính sách thương mại.
thỏa thuận
hòa hợp
sự phù hợp
đồng ý
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phân tích kỹ thuật
đậu que
Thịt heo kho
nhanh chóng bước vào bếp
đường bay
Bất đồng chính kiến
tàu kéo trên dây
bông cotton mát