She hurriedly entered the kitchen to start cooking.
Dịch: Cô ấy nhanh chóng bước vào bếp để bắt đầu nấu ăn.
He hurriedly entered the kitchen after hearing the news.
Dịch: Anh ấy vội vã đi vào bếp sau khi nghe tin.
xông vào bếp
lao vào bếp
vội vã
vội vàng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Lông mặt
di chuyển về phía
Thu thập thông tin
sự sang trọng, xa xỉ
Biến động giá
được giải ngân
diễn ra cùng nhau
cái nhìn ban đầu