The burning candle lit up the room.
Dịch: Ngọn nến đang cháy làm sáng căn phòng.
She had a burning desire to travel the world.
Dịch: Cô ấy có một khao khát mãnh liệt để đi du lịch khắp thế giới.
bùng cháy
rực lửa
sự cháy
cháy
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nâng cấp lên hạng nhất
giới thiệu hàng hóa
hậu tố
trốn chạy
thuốc bổ thiên nhiên
khoai môn
như đèn
hành động chấp nhận rủi ro