He is infatuated with her beauty.
Dịch: Anh ấy say mê với vẻ đẹp của cô ấy.
She became infatuated with the idea of moving to Paris.
Dịch: Cô ấy trở nên cuồng dại với ý tưởng chuyển đến Paris.
say đắm
ám ảnh
sự say mê
làm say mê
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nhường nhịn bạn bè
giữ chân du khách
Sự tăng lên, sự cải thiện
Nho giáo
phồng lên, sưng tấy, căng phồng
không gian văn phòng
Tỉ giá hối đoái
Miệng là cửa ngõ phong thuỷ