The economy is showing signs of an upturn.
Dịch: Nền kinh tế đang có dấu hiệu khởi sắc.
There has been a significant upturn in sales this quarter.
Dịch: Doanh số bán hàng đã tăng đáng kể trong quý này.
sự cải thiện
sự tăng trưởng
làm tăng lên
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Mối quan hệ sai trái
tàu điện ngoại ô
biện pháp phòng bệnh
hóa đơn bệnh viện
hành động dũng cảm
Lỗi chính tả
cũng liên lụy
bị sa thải