The economy is showing signs of an upturn.
Dịch: Nền kinh tế đang có dấu hiệu khởi sắc.
There has been a significant upturn in sales this quarter.
Dịch: Doanh số bán hàng đã tăng đáng kể trong quý này.
sự cải thiện
sự tăng trưởng
làm tăng lên
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Thang cảm xúc
mức chi tiêu trung bình
không gian và ngân sách
cưa bàn
những đứa trẻ lớn
sức khỏe tối ưu
vòng 24 giờ
Chuyên gia quan hệ khách hàng doanh nghiệp