The street is very bustling because of the festival.
Dịch: Đường phố rộn ràng lắm rồi vì lễ hội.
The atmosphere in the stadium was very bustling before the match.
Dịch: Không khí trên sân vận động rộn ràng lắm rồi trước trận đấu.
rộn ràng phấn khởi
vô cùng sinh động
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
người tư vấn
sự hấp thụ ánh sáng
Cộng hòa Việt Nam
sự thụ tinh
tầng năm
phong tỏa chặt
bí (quả bí, trái bí)
kết nối không ổn định