The definitive guide to the subject is now available.
Dịch: Hướng dẫn rõ ràng về chủ đề này hiện đã có sẵn.
She provided a definitive answer to the question.
Dịch: Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời chính xác cho câu hỏi.
kết luận
cuối cùng
tính rõ ràng
định nghĩa
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Thư giãn
Yếu tố then chốt cho sự phát triển
môn bóng chày
sự rối loạn hormone
sự thăng tiến, sự khuyến mãi
đàn áp
cuộc sống dễ dàng
Nhảy cùng đồng đội