The postal employee delivered the letters on time.
Dịch: Nhân viên bưu điện đã giao thư đúng giờ.
She works as a postal employee in her hometown.
Dịch: Cô ấy làm việc như một nhân viên bưu điện ở quê hương của mình.
người giao thư
công nhân bưu điện
bưu phẩm
giao hàng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
người sống trong xã hội thượng lưu, thường tham gia các sự kiện xã hội
thảm hại, đáng thương
kỳ quái, lạ lùng
pháp y
tấn công nguy hiểm
dầu tràm
giáo lý
ngon miệng, ngon lành