This is the ultimate goal.
Dịch: Đây là mục tiêu cuối cùng.
He is the ultimate decision-maker.
Dịch: Anh ấy là người ra quyết định cuối cùng.
cuối cùng
tối cao
sau cùng
tính tối thượng
cuối cùng thì
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nghệ thuật thị giác
quyền lợi về sức khỏe
Luật xuyên quốc gia
mô hình máy bay
cơ hội đăng quang
Trổ bông sau mùa mưa
Chiều chuộng, nuông chiều
Đỉnh thì thôi nhé