This is the ultimate goal.
Dịch: Đây là mục tiêu cuối cùng.
He is the ultimate decision-maker.
Dịch: Anh ấy là người ra quyết định cuối cùng.
cuối cùng
tối cao
sau cùng
tính tối thượng
cuối cùng thì
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Các hoạt động nhận thức
Nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục
nhóm nữ nổi tiếng
Sự trật khớp, sự sai lệch
Sự tò mò, tính hiếu kỳ
người chinh phục
Suy nghĩ đa chiều
cuộc thi sắc đẹp