She always dresses in a youthful style.
Dịch: Cô ấy luôn ăn mặc theo phong cách trẻ trung.
This design has a youthful style that appeals to young people.
Dịch: Thiết kế này có phong cách trẻ trung, thu hút giới trẻ.
phong cách hợp thời trang
phong cách hiện đại
tuổi trẻ
trẻ trung
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
diện mạo dễ nhìn
phát ngôn thiếu chuẩn mực
trao quyền tự chủ
bảo hiểm y tế
vấn đề về đường tiêu hóa
bí ngô mùa đông
Quản lý ngân sách
thuật ngữ chuyên ngành