I remember fondly the days we spent together.
Dịch: Tôi trìu mến nhớ lại những ngày chúng ta đã ở bên nhau.
She remembers fondly her childhood in the countryside.
Dịch: Cô ấy lưu luyến nhớ về tuổi thơ ở vùng quê.
trân trọng kỷ niệm về
nhìn lại với sự yêu mến
kỷ niệm trìu mến
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Người bản địa Úc
thi đấu máu lửa
khu vực đầu tư
phế truất
phim đố
Tập đoàn Bảo hiểm Hoa Kỳ
Bảo trì sức khỏe miệng
đồng hành cùng nhau